Tìm kiếm sản phẩm
Tìm máy biến áp phù hợp với nhu cầu của bạn

Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Bộ điều chỉnh cuộn dây chuyển động - Điều khiển điện áp điện cảm thay đổi
Bộ điều chỉnh cuộn dây chuyển động điều chỉnh điện áp và dòng điện đầu ra bằng cách di chuyển cơ học cuộn dây trong mạch từ, thay đổi khớp nối và do đó thay đổi điện kháng. Được sử dụng trong các ứng dụng trong phòng thí nghiệm và thử nghiệm công suất cao đòi hỏi khả năng điều chỉnh liên tục, mạnh mẽ với độ mòn tiếp xúc tối thiểu.
Các tính năng chính
Điều chỉnh điện trở biến thiên của cuộn dây chuyển động
Điều chỉnh liên tục với độ mòn tiếp xúc tối thiểu
Mạnh mẽ cho nhiệm vụ kiểm tra công suất cao
Điều khiển điện áp/dòng điện mượt mà
Xếp hạng và cấu hình tùy chỉnh
Hoạt động không chổi than bảo trì thấp
Ứng dụng
- Phòng thí nghiệm thử nghiệm công suất cao
- Kiểm tra và hiệu chuẩn điện
- Nghiên cứu và phát triển
- Ngân hàng tải công suất lớn
Hướng dẫn lựa chọn
Ứng dụng
Xác nhận tải là thử nghiệm công suất cao hoặc ứng dụng trong phòng thí nghiệm.
Phạm vi
Chỉ định phạm vi điều chỉnh điện áp/dòng điện cần thiết.
- Câu hỏi thường gặp
Bộ điều chỉnh cuộn dây chuyển động là gì?
Bộ điều chỉnh cuộn dây chuyển động thay đổi khớp nối từ bằng cách định vị lại cuộn dây, thay đổi điện kháng để điều chỉnh điện áp hoặc dòng điện liên tục với độ hao mòn tối thiểu.
Nó được sử dụng ở đâu?
Chủ yếu là các ứng dụng trong phòng thí nghiệm và thử nghiệm công suất cao, nơi cần có sự điều chỉnh mạnh mẽ, liên tục.
Máy tính lựa chọn và báo giá tức thì
Chọn thông số kỹ thuật của bạn để có được mức giá ước tính ngay lập tức.
| Giá cơ sở (nội suy) | $25 |
| × Yếu tố sản phẩm | ×1.0000 |
| × Yếu tố quốc gia | ×1.0000 |
| × Yếu tố liên kết đồng | ×1.0000 |
| + Tùy chọn/phụ kiện | $0 |
Complete equipment — no winding copper linkage
Giá tham khảo chỉ mang tính ước tính và không cấu thành một lời đề nghị chính thức.
Chúng tôi sẽ trả lời báo giá mới nhất trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của bạn.
Related Engineering Calculators
Free sizing and pricing tools for this product category.