Tìm kiếm sản phẩm
Tìm máy biến áp phù hợp với nhu cầu của bạn

Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Bộ bù biến áp tĩnh SVC — Điều khiển bằng thyristor, 10 kV / 35 kV
SVC (Bộ bù biến áp tĩnh) kết hợp các cuộn kháng điều khiển bằng thyristor (TCR) với các dàn tụ điện cố định hoặc chuyển mạch cơ học để cung cấp khả năng bù công suất phản kháng liên tục. Định mức lên đến ±15 Mvar ở 10 kV hoặc 35 kV, nó ổn định điện áp hệ thống và cải thiện hệ số công suất trong các trạm biến áp tiện ích và mạng lưới công nghiệp nặng, với điều khiển góc pha thyristor để điều chỉnh đầu ra nhanh chóng, đáng tin cậy.
Các tính năng chính
Lò phản ứng điều khiển bằng thyristor (TCR) với dãy tụ điện
Định mức lên tới ±15 Mvar ở 10 kV hoặc 35 kV
Điều khiển công suất phản kháng liên tục thông qua kích hoạt góc pha
Ổn định điện áp cho mạng yếu hoặc tải nặng
Công nghệ hoàn thiện, đã được chứng minh tại hiện trường với chi phí trên mỗi Mvar thấp
Bộ lọc sóng hài được tích hợp trong đó phải kiểm soát sự cộng hưởng của hệ thống
Ứng dụng
- Trạm biến áp truyền tải và phân phối tiện ích
- Công nghiệp nặng với tải phản kháng biến động
- Bồi thường lò điện hồ quang và máy cán
- Hỗ trợ điện áp đường dài hoặc lưới điện yếu
- Mạng lưới cung cấp năng lượng khai thác và sức kéo
- Câu hỏi thường gặp
SVC khác với tụ điện cố định như thế nào?
Một dàn tụ điện cố định cung cấp công suất phản kháng không đổi, có thể bù quá mức khi tải nhẹ. Một SVC điều chỉnh đầu ra liên tục thông qua các cuộn kháng điều khiển bằng thyristor, giữ hệ số công suất và điện áp ở mục tiêu dưới các mức tải khác nhau.
SVC có thể được sử dụng với tải tạo sóng hài không?
Đúng. Việc lắp đặt SVC thường được thiết kế với các bộ lọc sóng hài được điều chỉnh hoặc tách rời để việc chuyển mạch TCR không kích thích sự cộng hưởng và hạn chế hiện tượng méo sóng hài hiện có.
Máy tính lựa chọn và báo giá tức thì
Chọn thông số kỹ thuật của bạn để có được mức giá ước tính ngay lập tức.
| Giá cơ sở (nội suy) | $210,000 |
| × Yếu tố sản phẩm | ×1.0000 |
| × Yếu tố quốc gia | ×1.0000 |
| × Yếu tố liên kết đồng | ×1.0000 |
| + Tùy chọn/phụ kiện | $0 |
Complete equipment — no winding copper linkage
Giá tham khảo chỉ mang tính ước tính và không cấu thành một lời đề nghị chính thức.
Chúng tôi sẽ trả lời báo giá mới nhất ngay lập tức.
Giải pháp liên quan
Related Engineering Calculators
Free sizing and pricing tools for this product category.